Latest Post

Amplifier Analyzer AOIP Bài giảng LabView Balance Bản tin công nghệ Biến tần-Khởi động mềm blogger_ino Calibrator Cảm biến chuyên dụng Takex DX-S35F – DX-S33C – Phase Diffrential Detection BGS Sensors – Takex Việt Nam Cảm biến quang AECO FT18SM-CP50 – Photoelectric Sensors AECO – AECO Viet Nam Cảm biến quang AECO FTQSP – Photoelectric Sensors AECO – AECO Viet Nam Cảm biến quang IFM – Photoelectric Sensor IFM O1D100 – IFM Việt Nam – INO Việt Nam Cảm biến siêu âm Takex US-1AH / US-1AHPN – Ultrasonic Sensers – Takex Viet Nam Cảm biến siêu âm Takex US-S25AN – Takex Viet Nam – INO Việt Nam Cảm biến siêu âm Takex US-T04AN – Ultrasonic Sensers – Takex Viet Nam – INO Việt Nam Cảm biến siêu âm Takex US-T50 / US-R25 – Ultrasonic Sensers – Takex Viet Nam – INO Việt Nam Cảm biến siêu âm Takex US-U30AN – Takex Viet Nam – INO Việt Nam Cảm biến siêu âm Takex USA-S1AN / USA-S3MAN / USA-S6AN – Ultrasonic Displacement Sensers – Takex Viet Nam Cảm biến siêu âm Takex VS-S50RNF / VS-S20R / VS-S20B / VS-S15W / VS-S15WNF / VS-S15RBNF – BGS Photodiode Array Sensers – Takex Viet Nam Cảm biến sợi quang Takex F1R – F1RPN – F1RH – F1RHPN – F1RM – F1RMPN – F1RH-J – F11R – F11CR – F11CRPN – Digital Display Fiber Optic Sensors – Takex Viet Nam Cảm biến sợi quang Takex F70RK – F70GK – F70BK – F70WK – F70RKPN – F70GKPN – F70BKPN – F70WKPN – Fiber Optic Sensors – Takex Viet Nam Cảm biến sợi quang Takex F80R – F80RPN – Digital Display Fiber Optic Sensors – Takex Viet Nam Cảm biến vị trí AECO – Cảm biến cảm ứng AECO SMF – M12 – M18 – M30 – Metalface Inductive Sensors – AECO Việt Nam Cảm biến vị trí AECO – Cảm biến điện dung AECO SC18SP – SC30SM – Capacitive Sensors – AECO Việt Nam Cảm biến vị trí AECO – Cảm biến điện dung AECO SC30SP – SC30M – Capacitive Sensors – AECO Việt Nam Cảm biến vị trí AECO – Cảm biến từ AECO SI12SM – Inductive Sensors – AECO Việt Nam Cảm biến vị trí AECO – Cảm biến từ AECO SIP12 – SIQ80 – Inductive Sensors – AECO Việt Nam Controller Counter/Timer Data Acquisition System Dịch vụ Đếm xung và đếm số vòng quay của động cơ bằng encoder ElCO và PLC S7-300 – ELCO Việt Nam Điều Khiển-Giám Sát Đo các đại lượng điện Đo lực-Momen Đo Lường-Kiểm Tra Đo quang-Âm thanh featuredpost featuredpost/sản phẩm Form-Biểu mẫu Giới thiệu Hiệu chuẩn-Cân chỉnh HMI Siemens – Biến Tần Siemens – Simatic Siemens – Module Siemens – Siemens Việt Nam IFTTT Khác Khoảng cách-Vị trí LabView Linh kiện thiết bị khác Lưu lương-Mức Meter Mỹ áp thuế khủng gần 800% lên thép Nga National Instruments – Integrated 266 MHz Real-Time Controller and 2M Gate FPGA (Model: NI cRIO-9073) Nhiệt độ-Áp suất Oscilloscope Phần mềm LabView Phân tích-Thử nghiệm PLC-HMI Power Supply Sản phẩm Sản phẩm - Dự án Sản phẩm nổi bật Sản-phẩm-nổi-bật Sensor Signal Generator Súng bắn nhiệt Fluke – Máy chụp nhiệt Fluke – Fluke Việt Nam – INO Việt Nam Switch Tài liệu LabView Tin tức Tin tức - Sự kiện Tự Động-Đóng Cắt YouTube

Photoelectric sensors: O1D100 |· O1DLF3KG Product characteristics Photoelectric distance sensor Quick disconnect Background suppression Visible laser light, protection class 2 laser 4-digit alphanumeric display Measuring range 0.2...10 m (Range referred to white paper 200 x 200 mm, 90 % remission) Background suppression 0...19 m INO Measure Co., Ltd có khả năng tư vấn mua sắm, sử dụng, lắp đặt và cung cấp các thiết bị, dụng cụ đo lường, tự đông hoá, điện công nghiệo... Nếu bạn có nhu cầu mua sắm hoặc cần sự hỗ trợ về kỹ thuật cho một thiết bị không được liệt kê ở đây, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi Lưu ý: Nếu một thiết bị nào đó không được liệt kê ở đây, điều đó không có nghĩa rằng chúng tôi không hỗ trợ được bạn về thiết bị đó. Hãy liên hệ với chúng tôi để biết danh sách đầy đủ về thiết bị mà chúng tôi có thể hỗ trợ và cung cấp. Hotline: 0947.200.184|Tel: 028.7300.0184|Email: info@ino.com.vn PS307A PS308A PS317A PS3208 PS3407 PS3417 PS3427 PS3607 PS3617 PS7570 PT3540 PT3541 PT3542 PT3543 PT3544 PT3550 PT3551 PT3552 PT3553 PT3554 PT3560 PT5400 PT5401 PT5402 PT5403 PT5404 PT5412 PT5414 PT5415 PT5423 PT5443 PT5460 PT9540 PT9541 PT9542 PT9543 PT9544 PT9550 PT9551 PT9552 PT9553 PT9554 PU5400 PU5401 PU5402 PU5403 PU5404 PU5412 PU5414 PU5415 PU5423 PU5443 PU5460 PU5600 PU5601 PU5602 PU5603 PU5604 PU5660 PU5700 PU5701 PU5702 PU5703 PU5704 PU5760 PV3012 PV3013 PV3022 PV3023 PV5013 PV5023 PV5033 PV5043 PV5053 PV5061 PV5071 PV5091 PV5101 PX0521 PX0522 PX3023 PX3111 PX3220 PX3222 PX3223 PX3224 PX3226 PX3227 PX3228 PX3229 PX3233 PX3234 PX3237 PX3238 PX3254 PX3422 PX3524 PX3980 PX3981 PX3990 PX3991 PX7001 PX7002 PX7010 PX7012 PX7021 PX7022 PX7026 PX7032 PX7112 PX7121 PX7122 PX7132 PX7251 PX9020 PX9060 PX9110 PX9111 PX9112 PX9114 PX9116 PX9117 PX9118 PX9119 PX9134 PX9224 PX9227 PX9963 PX9973 PX9983 PX9992 PX9994 PY1007 PY1008 PY1018 PY2056 PY2064 PY2068 PY2668 PY2692 PY2794 PY2795 PY5122 PY7000 PY7001 PY7002 PY7003 PY7102 PY9000 PY9291 PY9292 PY9293 PY9294 PY9920 PY9924 PY9933 PY9934 PY9951 PY9954 PY9961 PY9970 PK6222 PK6220 PK6524 PK6520 PK6522 PK6521 PI2793 PI2794 PI2795 PI2796 PI2797 PI2798 PI2799 PG2794 PG2795 PG2796 PG2797 PG2798 PG2799 PG2789 PG2793 PM2058 PM2057 PM2056 PM2055 PM2054 PM2053 PQ7809 PQ7834 PQ0809 PQ0834 PS3208 PS3607 PS3407 PS3427 PS3417 PS3617 E18010 E18011 E18012 E18013 E30094 EVT001 EVT002 EVT004 EVT005 E33201 E33202 E30122 E30123 E30124 E18109 E18110 E18112 E18113 EVT001 EVT002 EVT004 EVT005 E33011 E33012 E33013 EVT001 EVT002 EVT004 EVT005 EVC150 EVC151 EVC153 EVC154 E30400 E30401 E30399 E30402 PN004A PN006A PN007A PN009A PN014A PN016A PN2009 PN2020 PN2021 PN2022 PN2023 PN2024 PN2026 PN2027 PN2028 PN2060

Ultrasonic flow meter SU7000 Product characteristics Precise measurement of flow, consumption and medium temperature Suitable for water, oils and glycol solutions For installation in pipes With switching output, analogue output and pulse output Clearly visible 4-digit LED display Application SU7000
Application totaliser function Installation connection to pipe by means of an adapter Media liquids of the fluid group 2 according to the Pressure Equipment Directive (PED); water; glycol solutions; oils Medien low-viscosity oils with viscosity: 7...40 mm²/s (40 °C) high-viscosity oils with viscosity: 30...68 mm²/s (40 °C) Medium temperature [°C] -10...80 Pressure rating [bar] 16 Other model: SU7001, SU7200, SU8000, SU8001, SU8200, SU9000, SU9001, SU9004 NO Measure Co., Ltd có khả năng tư vấn mua sắm, sử dụng, lắp đặt và cung cấp các thiết bị, dụng cụ đo lường, tự đông hoá, điện công nghiệo... Nếu bạn có nhu cầu mua sắm hoặc cần sự hỗ trợ về kỹ thuật cho một thiết bị không được liệt kê ở đây, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi Lưu ý: Nếu một thiết bị nào đó không được liệt kê ở đây, điều đó không có nghĩa rằng chúng tôi không hỗ trợ được bạn về thiết bị đó. Hãy liên hệ với chúng tôi để biết danh sách đầy đủ về thiết bị mà chúng tôi có thể hỗ trợ và cung cấp. Hotline: 0947.200.184|Tel: 028.7300.0184|Email: info@ino.com.vn

Có 2 loại cảm biến tiệm cận công nghiệp chính là: - Cảm biến tiệm cận cảm ứng – Proximity phát hiện các vật bằng cách tạo ra trường điện từ. Dĩ nhiên, thiết bị chỉ phát hiện được vật kim loại. - Cảm biến tiệm cận điện dung – capacitive sensor phát hiện các vật bằng cách tạo ra trường điện dung tĩnh điện. Do đó, thiết bị này có thể phát hiện mọi loại vật.
Mặc dù cảm biến cảm ứng chỉ phát hiện được các vật kim loại, chúng phổ biến hơn nhiều trong công nghiệp. Những cảm biến – sensor này ít chịu ảnh hưởng của các nhiễu bên ngoài hơn như EMC và – cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng – những cảm biến – sensor này rẻ hơn cảm biến điện dung. Ngày nay, hầu hết cảm biến cảm ứng – proximity sensor đều có đặc điểm đầu ra tranzito có logic NPN hoặc PNP., những loại này còn được gọi là kiểu DC-3 dây. Trong một số trường hợp cài đặt, người ta sử dụng cảm biến tiệm cận có 2 kết nối (âm và dương),. chúng được gọi là kiểu DC-2 dây. NO Measure Co., Ltd có khả năng tư vấn mua sắm, sử dụng, lắp đặt và cung cấp các thiết bị, dụng cụ đo lường, tự đông hoá, điện công nghiệo... Nếu bạn có nhu cầu mua sắm hoặc cần sự hỗ trợ về kỹ thuật cho một thiết bị không được liệt kê ở đây, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi Lưu ý: Nếu một thiết bị nào đó không được liệt kê ở đây, điều đó không có nghĩa rằng chúng tôi không hỗ trợ được bạn về thiết bị đó. Hãy liên hệ với chúng tôi để biết danh sách đầy đủ về thiết bị mà chúng tôi có thể hỗ trợ và cung cấp. Hotline: 0947.200.184|Tel: 028.7300.0184|Email: info@ino.com.vn

Những dòng sản phẩm của balluff BALLUFF BTL2-GS10-0200-A BALLUFF BTL2-GS10-0600-A BALLUFF BTL5-A11-M0100-P-S32 BALLUFF BTL5-A11-M0255-Z-S32 BALLUFF BTL5-A11-M0750-B-S32 BALLUFF BTL5-C10-M1000-B.S32 BALLUFF BTL5-E10-M0100-B-S32 BALLUFF BTL5-E10-M0100-P-S32 BALLUFF BTL5-E10-M0125-3-KA10 BALLUFF BTL5-E10-M0125-B-KA10 BALLUFF BTL5-E10-M0125-K-K05 BALLUFF BTL5-E10-M0125-N-KA10 BALLUFF BTL5-E10-M0150-B-KA05 BALLUFF BTL5-E10-M0155-B-S32 BALLUFF BTL5-E10-M0160-B-S32 BALLUFF BTL5-E10-M0225-B-S32 BALLUFF BTL5-E10-M0250-P-S32 BALLUFF BTL5-E10-M0254-P-S32 BALLUFF BTL5-E10-M0300-B-S32 BALLUFF BTL5-E10-M0325-P-S32 BALLUFF BTL5-E10-M0350-B-S32 BALLUFF BTL5-E10-M0350-P-S32 BALLUFF BTL5-E10-M0420-K-K05 BALLUFF BTL5-E10-M0560-P-S32 BALLUFF BTL5-E10-M0560-P-S32 BALLUFF BTL5-E10-M0600-P-S32 BALLUFF BTL5-E10-M0650-B-S32 BALLUFF BTL5-E10-M0650-P-S32 BALLUFF BTL5-E10-M0650-P-S32 BALLUFF BTL5-E10-M0660-B-S32 BALLUFF BTL5-E10-M0800-B-S32 BALLUFF BTL5-E10-M100-K-SR32 BALLUFF BTL5-E10-M1300-B-S32 BALLUFF BTL5-E10-M1500-P-32-1500 BALLUFF BTL5-E10-M1700-P-S32 BALLUFF BTL5-E10-M2000-P-S32 BALLUFF BTL5-E10-M3850-B-S32 BALLUFF BTL5-E10-M3900-B-S32 BALLUFF BTL5-E10-M4550-B-S32 BALLUFF BTL5-E10-M4600-B-S32 BALLUFF BTL5-E11-M0100-P-S32 BALLUFF BTL5-E17-M0085-B-S32 BALLUFF BTL5-F-2814-1S BALLUFF BTL5-M-2814-1S BALLUFF BTL5-P1- M1750-B-DEXB-KA05 BALLUFF BTL5-P11-M0225-B-S103 BALLUFF BTL5-P1-M0250-K-K10 BALLUFF BTL5-P-3800-2 BALLUFF BTL5-S112-M0200-B-KA10 BALLUFF BTL5-S171-M0100-P-KA05 BALLUFF BTL5-S171-M0100-P-KA05 BALLUFF BTL5-S171-M0200-P-KA05 BALLUFF BTL5-S171-M0225-P-KA05 BALLUFF BTL5-S172-M0250-K-K15 BALLUFF BTL5-S172-MO BALLUFF BTL2-GS10-0075-A BTL2-GS10-0100-A BTL2-GS10-0125-A BTL2-GS10-0150-A BTL2-GS10-0250-A BTL2-GS10-0350-A BALLUFF BTL2-GS10-0450-A BTL2-GS10-0600-A BTL2-GS10-1150-A BTL2-GS10-1350-A BALLUFF BTL2-GS10-1500-A BTL2-GS10-2000-A BTL2-P-3813-4S BTL2-S-3212-4 Z BTL2-S-4414-4 Z BTL2-S-4414-4 Z-EX BALLUFF BTL2-S-5113-4 K BTL2-S-6216-8P BTL5-A11-M0025-B-DEXB-KA02 BTL5-A11-M0050-B-KA10 BALLUFF BTL5-A11-M0050-B-S32 BTL5-A11-M0050-K-SR32 BTL5-A11-M0050-P-KA10 BALLUFF BTL5-A11-M0050-P-S 32 BTL5-A11-M0050-P-SA240-S92 BTL5-A11-M0052-P-SA102-S32 BALLUFF BTL5-A11-M0075-B-S32 BTL5-A11-M0075-K-SR32 BTL5-A11-M0080-B-S32 BALLUFF BTL5-A11-M0100-B-S32 BTL5-A11-M0100-K-K10 BTL5-A11-M0100-K-SR32 BALLUFF BTL5-A11-M0100-P-KA01 5 BTL5-A11-M0100-P-KA05 BTL5-A11-M0100-P-S 32 BTL5-A11-M0110-P-S 32 BTL5-A11-M0120-K-SR32 BTL5-A11-M0125-B-KA10 BALLUFF BTL5-A11-M0125-B-S32 BTL5-A11-M0127-P-S32 BTL5-A11-M0130-B-S32 BTL5-A11-M0130-P-S 32 BTL5-A11-M0140-B-S32 BTL5-A11-M0150-B-S32 BTL5-A11-M0150-K-SR32 BTL5-A11-M0150-P-KA05 BTL5-A11-M0150-P-S 32 BALLUFF BTL5-A11-M0160-B-KA10 BTL5-A11-M0175-B-KA05 BTL5-A11-M0175-B-S32 BTL5-A11-M0175-K-NEX-K15 BTL5-A11-M0175-K-SR32 BTL5-A11-M0175-P-S 32 BTL5-A11-M0175-P-SA167-S32 BTL5-A11-M0200-B-DEXB-KA05 BTL5-A11-M0200-B-S32 BALLUFF BTL5-A11-M0200-K-SR32 BTL5-A11-M0200-P-KA05 BTL5-A11-M0200-P-S 32 BTL5-A11-M0205-B-S32 BTL5-A11-M0225-B-S32 BTL5-A11-M0225-P-KA02 BALLUFF BTL5-A11-M0225-P-S 32 BTL5-A11-M0225-P-SA167-S32 BTL5-A11-M0235-K-SR 32 BTL5-A11-M0250-B-S32 BTL5-A11-M0250-K-SR32 BTL5-A11-M0250-P-KA05 BTL5-A11-M0250-P-S 32 BTL5-A11-M0275-B-KA05 BTL5-A11-M0275-B-S32 BALLUFF BTL5-A11-M0300-B-KA05 BTL5-A11-M0300-B-S32 BTL5-A11-M0300-K-SR 32 BALLUFF BTL5-A11-M0300-P-KA05 BTL5-A11-M0300-P-S 32

Dòng cờ lê lực Torque wrenches đa dạng chủng loại tùy từng yêu cầu của khách hàng mà norbar việt nam sẽ cung cấp các model tương ứng

Sau đây là một số dòng thông dụng trong công nghiệp

2 RATCHET ADJUSTABLE - DUAL SCALE
13285 TTi20, ¼", 1 - 20 Nm, 10 - 180 lbfin
13640 TTi20, 3/8", 1 - 20 Nm, 10 - 180 lbfin
13658 TTi50, 3∕8", 8 - 50 Nm, 6 - 35 lbfft
13659 TTi50, ½", 8 - 50 Nm, 6 - 35 lbfft
2 RATCHET ADJUSTABLE - N·m ONLY
13648 TTi20 Nm, ¼", 1 - 20 Nm
13649 TTi20 Nm, 3∕8", 1 - 20 Nm
13662 TTi50 Nm, 3∕8", 8 - 50 Nm
13663 TTi50 Nm, ½", 8 - 50 Nm
2 RATCHET ADJUSTABLE - lbf·ft ONLY
13652 TTi15 ftlb, ¼", 10 - 180 lbfin
13653 TTi15 ftlb, 3∕8", 10 - 180 lbfin
13664 TTi35 ftlb, 3∕8", 6 - 35 lbfft
13665 TTi35 ftlb, ½", 6 - 35 lbfft
2 FIXED HEAD ADJUSTABLE
13550 TTf20 3∕8", 1 - 20 Nm, 10 - 180 lbfin
13559 TTf20 Nm, 3∕8", 1 - 20 Nm (N·m ONLY)
13573 TTf15 ftlb, 3∕8", 10 - 180 lbfin (lbf·in ONLY)
2 FEMALE TORQUE HANDLE ADJUSTABLE
13600 TTfth20, 9 x 12 mm, 1 - 20 Nm, 10 - 180 lbfin
13666 TTfth50, 9 x 12 mm, 8 - 50 Nm, 6 - 35 lbfft
13670 TTfth20 Nm, 9 x 12 mm, 1 - 20 Nm (N·m ONLY)
13671 TTfth50 Nm, 9 x 12 mm, 8 - 50 Nm (N·m ONLY)


Tel: 028 7 3000184 - Hotline: 09 47 200184
 Email: info@ino.com.vn - Web: www.ino.com.vn



Kỹ sư INO giới thiệu về thiết bị của Siemens.
Siemens là một hãng thiết bị lớn mà bất cứ một người học chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử, cơ điện tử, ... khi nhắc tới Siemens thì đều biết tới thương hiệu này.

INO cung cáp các dòng siemens như
- Động cơ điện SIEMENS - Biến tần SIEMENS - Điều khiển lập trình PLC SIEMENS - Đóng cắt, điều khiển, đo lường SIEMENS - Tất cả các sản phẩm công nghiệp SIEMENS - Thiết bị điện điều khiển công nghiệp, PLC (SINAMIC S7-200, S7-1200, S7-300,S7-400, S7-1500..), Logo, Touch Panel, Inverter, Contactor, Relay, Soft-starter, Simocode, … - Thiết bị điện đóng cắt hạ thế ACB, MCCB, MCB, RCCB, RCBO, Fuse, Switch Disconnector, Busduct,

Video này giới thiệu tổng quan về các thiết bị điều khiển, đóng cắt, đo lường và truyền động của Siemens.

 INO cung cấp giải pháp tư vấn kỹ thuật giải pháp chi phí mua sắm hợp với ngân sách tài chình của quý khách hàng.

Liên hệ với Chúng tôi để được hỗ trợ

 Tel: 028 7 3000184 - Hotline: 09 47 200184
 Email: info@ino.com.vn - Web: www.ino.com.vn

INO tự tin mang đến cho bạn giải pháp tư vấn kỹ thuật và giải pháp chi phí mua sắm về các đại lượng Lưu Lượng-Áp Suất-Nhiệt Độ-Mức.v.v... để mang lại lợi ích cho khách hàng. Video trên đây là giới thiệu tổng quan về các loại thiết bị đo lưu lượng của các hãng, giới thiệu về giải pháp tích hợp truyền dữ liệu đi xa, giới thiệu về giải pháp kinh tế cho bất kỳ trường hợp cụ thể tùy theo ngân sách mua sắm của khách hàng. Giới thiệu phương pháp đo lưu lượng hiện nay trong công nghiệp:
+ Đo lưu lượng thể tích (Volumetric Flow-rate) - Đo lưu lưu lượng theo nguyên lý chênh áp. Đây là nguyên lý đo được sử dụng rộng rãi nhất trong các ngành công nghiệp.Nguyên lý đo này dựa trên phương trình tính lưu lượng thể tích, người ta sẽ sử dụng các thiết bị tạo chênh áp bằng cách thay đổi tiết diện ngang của ống (theo hướng nhỏ lại) như: Tấm Orifice,Venturi and flow tube, Pilot tube, Elbow meters, Flow nozzle - Đo lưu lượng theo nguyên lý turbine. Thiết bị đo lưu lượng theo nguyên lý Turbine khi yêu cầu có độ chính xác và độ thích ứng cao. Và sử dụng khi lưu chất bao gồm nhiều hỗn hợp pha trộn với nhau. Nguyên lý đo này được mô tả như sau: Khi lưu chất đi qua thiết bị đo nó sẽ làm quay cánh turbine, Lưu lượng càng lớn thì tốc độ càng cao. Sẽ có một phần cảm ứng để cảm nhận tốc độ quay của cánh turbine và cho ra các xung điện tương ứng. Số lượng các xung trong một đơn vị thời gian sẽ xác định lưu lượng của lưu chất - Đo lưu lượng theo nguyên lý điện từ. Theo định luật cảm ứng điện từ của Faraday, sẽ xuất hiện điện áp cảm ứng khi dây dẫn chuyển động trong trường điện từ.Trong nguyên lý đo điện từ thì dòng chảy trung bình chính là sự chuyển động của dây dẫn.Điện áp cảm ứng tỉ lệ với vận tốc của lưu lượng dòng chảy và được đưa đến bộ khuếch đại thông qua 2 điên cực đo. - Đo lưu lượng theo nguyên lý Vortex. Nguyên lý đo này cũng được sử dụng đối với lưu chất là lỏng, hơi hoặc khí. Nguyên lý đo này được mô tả như sau: Người ta sử dụng một thiết bị dạng hình côn (Bluff Body of Vortex Shedder) đặt vuông góc và chắn giữa dòng chảy. Khi lưu chất gặp thiết bị này nó sẽ hình thành các điểm xoáy Vortex ở phía hạ nguồn, lưu lượng càng lớn thì các điểm xoáy này càng nhiều. - Đo lưu lượng theo nguyên lý siêu âm (ultrasonics) Đây là phương pháp sử dụng nguyên lý sóng siêu âm, có thể có 2 phương pháp đo: Đo độ chênh lệch tần số siêu âm, gọi là Doppler frequency shift Đô chênh lệch thời gian – Difference in transit times Thiết bị đo này có 1 bộ cảm biến gồm máy phát sóng siêu âm và thu sóng siêu âm + Đo lưu lượng khối lượng (Mass Flow-rate): - Đo lưu lượng theo nguyên lý gia nhiệt. Nguyên lý đo này thường được dùng trong các hệ thống dầu tuần hoàn của các hệ thống máy công suất lớn. Có hai hình thức: Đặt một lượng nhiệt nhất định vào dòng lưu chất và đo sự suy giảm lượng nhiệt ấy qua hai điểm. Đặt một nguồn nhiệt vào lưu chất sao cho sự chênh lệch nhiệt độ giữa hai điểm là không đổi. Về cấu tạo thì nguyên lý đo nầy cần tối thiểu là 2 TE – Thermal Element. Một trong hai cái sẽ dùng để đo nhiệt độ của dòng lưu chất trước khi gia nhiệt và cái còn lại đo nhiệt độ của dòng lưu chất sau khi gia nhiệt. Như vậy, cho dù nhiệt độ của dòng lưu chất trước khi đo có thay đổi thì kết quả đo vẫn bảo đảm độ chính xác cần thiết. Kết quả đo của 2 TE sẽ được xử lý và thiết bị đo sẽ cho ra kết quả là tín hiệu điện (4 – 20mA, 1 – 5V...) tỉ lệ với lưu lượng của lưu chất. - Đo lưu lượng theo nguyên lý Coriolis. Nguyên lý Coriolis dựa trên sự biến đổi dòng chảy khi bị lực tác động ngang. Giả sử như khi chạy xe gắn máy tốc độ thấp, thì lực gió thổi ngang sẽ làm cho bị chệch tay lái một ít, nhưng là chệch ở rất gần điểm bị gió thổi. Còn nếu chạy với tốc độ cao hơn, sẽ bị lệch hướng ở một vị trí xa hơn một chút. Nếu xe nhẹ thì sẽ bị lệch gần như tức thời, nhưng nếu xe nặng sẽ bị lệch trễ hơn. Như vậy độ lệch hướng và thời gian trễ của chiếc xe sẽ tùy thuộc vào tốc độ di chuyển của xe và khối lượng quán tính của xe. Tương tự nếu ta cho một dòng chảy đi vào một hệ thống đường ống đang xoay, dòng chảy đó sẽ bị lệch đi tùy thuộc vào tốc độ quay của đường ống, tốc độ của dòng chảy, và khối lượng của nó. Hiện tượng này gọi là hiệu ứng Coriolis. Liên hệ với chúng tôi Công Ty TNHH Giải Pháp Và Công Nghệ Đo Lường INO để được tư vấn và hỗ trợ. Tel: 028 7 3000184 - Hotline: 09 47 200184 Email: info@ino.com.vn - Web: www.ino.com.vn

Author Name

CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ ĐO LƯỜNG INO Địa chỉ: S2-G2, Chung cư SunView, Đường Cây Keo, Phường Tam Phú, Quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: (084)2873.000.184 | Email: info@ino.com.vn Hot line: 0939021319/0908289053 | Website: www.ino.com.vn | www.ino.vn

Biểu mẫu liên hệ

Tên

Email *

Thông báo *

Được tạo bởi Blogger.